Động từN1
固定
こていkotei
cố định
EN: fixing (in place); being fixed (in place); securing
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 書棚は壁に固定したほうがいい。
Nên cố định tủ sách vào tường.
- 階級組織は長い間固定されてきた。
Tổ chức giai cấp đã bị cố định trong thời gian dài.
Thử ngay
固定 nghĩa là gì?
