Động từN1
反発
はんぱつhanpatsu
phản ứng chống đối
EN: opposition; rebellion; revolt
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 若者達は本来、親の考えに対して反発するものだ。
Giới trẻ vốn dĩ luôn có sự phản ứng chống đối lại suy nghĩ của cha mẹ.
- 収賄スキャンダルは海外で激しい反発を生みました。
Vụ bê bối hối lộ đã vấp phải sự phản ứng dữ dội ở hải ngoại.
Thử ngay
反発 nghĩa là gì?
