Kaku Coach
Động từN1

避ひ難なん

ひなんhinan

tị nạn

EN: taking refuge; finding shelter; evacuation

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 大たい木ぼくの陰かげに避ひ難なんした。

    Đã trú ẩn dưới bóng cây lớn.

  • 我われ々は雷らい雨うから避ひ難なんした。

    Chúng tôi đã tránh mưa giông.

Thử ngay

避難 nghĩa là gì?