Tính từ đuôi なN1
名誉
めいよmeiyo
vinh dự, danh dự
EN: honor; honour; credit
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女は大学の名誉だ。
Cô ấy là niềm vinh dự của trường đại học.
- 彼女は学校の名誉です。
Cô ấy là niềm vinh dự của trường.
Mẫu câu có từ này
- 〜にもまして— Còn hơn cả ~ (so sánh vượt trội)
彼は何物にもまして名誉を重んじる。Anh ấy coi trọng danh dự hơn bất cứ thứ gì.
Thử ngay
名誉 nghĩa là gì?
