Động từN1
襲撃
しゅうげきshuugeki
tập kích
EN: (surprise) attack; assault; raid
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はそこで反徒の襲撃を受けた。
Anh ta đã bị phiến quân tập kích ở đó.
- 彼は襲撃者を格闘して地面に倒した。
Anh ta vật lộn và quật ngã kẻ tập kích xuống đất.
Thử ngay
襲撃 nghĩa là gì?
