Tính từ đuôi なN1
地元
じもとjimoto
địa phương
EN: home area; home town
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 地元のチームは勝った。
Đội bóng của địa phương đã thắng.
- ここが地元の人気スポット?
Đây là điểm đến nổi tiếng của địa phương phải không?
Thử ngay
地元 nghĩa là gì?
じもとjimoto
địa phương
EN: home area; home town
Đội bóng của địa phương đã thắng.
Đây là điểm đến nổi tiếng của địa phương phải không?
地元 nghĩa là gì?