Động từN1
警戒
けいかいkeikai
cảnh giác, đề phòng
EN: vigilance; caution; alertness
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 警戒は警備。
Cảnh giác chính là an ninh.
- 彼らは嵐を警戒していた。
Họ đang cảnh giác trước cơn bão.
Thử ngay
警戒 nghĩa là gì?
けいかいkeikai
cảnh giác, đề phòng
EN: vigilance; caution; alertness
Cảnh giác chính là an ninh.
Họ đang cảnh giác trước cơn bão.
警戒 nghĩa là gì?