Danh từN1
郷里
きょうりkyouri
hương lí
EN: hometown; birthplace
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜からこそ、〜— Chính vì ~ mà ~
みんながきょうりょくしたからこそできました。Chính vì mọi người hợp tác nên mới làm được.
Thử ngay
郷里 nghĩa là gì?
きょうりkyouri
hương lí
EN: hometown; birthplace
みんながきょうりょくしたからこそできました。Chính vì mọi người hợp tác nên mới làm được.
郷里 nghĩa là gì?