Động từN1
協定
きょうていkyoutei
hiệp định
EN: arrangement; pact; agreement
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は協定を破ることがよくある。
Anh ta thường xuyên phá vỡ hiệp định.
- 今度の協定を三社で承認しあった。
Ba công ty đã cùng nhau phê chuẩn hiệp định lần này.
Thử ngay
協定 nghĩa là gì?
