Kaku Coach
Động từN1

休きゅう戦せん

きゅうせんkyuusen

đình chiến

EN: cease-fire; truce; armistice

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれらは休きゅう戦せん条じょう件けんで合ごう意いした。

    Họ đã đồng ý với các điều kiện đình chiến.

  • 新しん任にんの大たい使しは休きゅう戦せんを推し進めおしすすめて、これ以い上じょうの殺さつりくを終わおわらせるでしょう。

    Đại sứ mới nhậm chức sẽ thúc đẩy đình chiến để chấm dứt tình trạng chém giết hơn nữa.

Thử ngay

休戦 nghĩa là gì?