Danh từN1
国防
こくぼうkokubou
Quốc phòng
EN: national defence; national defense
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 国防のため大きな額が計上された。
Một khoản tiền lớn đã được phân bổ cho quốc phòng.
- 彼は核兵器は国防のために必要だと主張している。
Anh ấy cho rằng vũ khí hạt nhân là cần thiết cho quốc phòng.
Thử ngay
国防 nghĩa là gì?
