Động từN1
適応
てきおうtekiou
thích ứng
EN: adaptation; accommodation; conformity
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 新しい仕事に適応できますか。
Bạn có thể thích ứng với công việc mới không?
- 遅かれ早かれ皆生活に適応する。
Sớm hay muộn thì mọi người cũng thích ứng với cuộc sống.
Thử ngay
適応 nghĩa là gì?
