Động từN1
着陸
ちゃくりくchakuriku
hạ cánh
EN: landing; alighting; touch down
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 飛行機は成田に着陸した。
Máy bay đã hạ cánh xuống Narita.
- 飛行機は滑走路に着陸した。
Máy bay đã hạ cánh xuống đường băng.
Thử ngay
着陸 nghĩa là gì?
ちゃくりくchakuriku
hạ cánh
EN: landing; alighting; touch down
Máy bay đã hạ cánh xuống Narita.
Máy bay đã hạ cánh xuống đường băng.
着陸 nghĩa là gì?