Kaku Coach
Danh từN1

茎くき

くきkuki

thân cây

EN: stalk; stem

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • バラは茎に刺とげがある。

    Hoa hồng có gai trên thân.

  • その茎は君きみの小こ指ゆびよりやや太ふとい。

    Thân cây đó dày hơn ngón út của bạn một chút.

Thử ngay

茎 nghĩa là gì?