Trạng từN1
丸ごと
まるごとmarugoto
toàn bộ, nguyên vẹn
EN: in its entirety; whole; wholly
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女は1課を丸ごと暗記することで満点を取った。
Cô ấy đã đạt điểm tuyệt đối nhờ học thuộc lòng toàn bộ bài 1.
- 「好色と倒錯の違いとは?」「好色なら羽を使うが、倒錯なら鶏をまるごと使う」
Sự khác biệt giữa hiếu sắc và lệch lạc là gì? Nếu là hiếu sắc thì dùng lông vũ, còn lệch lạc thì dùng cả con gà.
Thử ngay
丸ごと nghĩa là gì?
