Kaku Coach
Tính từ đuôi なN1

各かく種しゅ

かくしゅkakushu

Các loại, đủ các loại

EN: every kind; all sorts

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 海は各かく種しゅの資し源げんを与えあたえてくれる。

    Biển cả ban tặng cho chúng ta các loại tài nguyên.

  • その店みせは各かく種しゅワインをたくさん在ざい庫こしている。

    Cửa hàng đó có dự trữ rất nhiều loại rượu vang.

Thử ngay

各種 nghĩa là gì?