Động từN1
及ぶ
およぶoyobu
đạt đến, theo kịp
EN: to reach; to amount to; to befall
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私の力が及ぶ限り援助します。
Tôi sẽ hỗ trợ trong khả năng của mình.
- 博識の点で彼に及ぶものはいない。
Không ai sánh bằng anh ấy về mặt uy bác.
Thử ngay
及ぶ nghĩa là gì?
