Trạng từN1
遅くとも
おそくともosokutomo
muộn nhất là
EN: at the latest
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 天罰は遅くとも必ず来る。
Quả báo dù muộn nhưng chắc chắn sẽ tới.
- 遅くともしないよりまし。
Muộn còn hơn không làm.
Thử ngay
遅くとも nghĩa là gì?
おそくともosokutomo
muộn nhất là
EN: at the latest
Quả báo dù muộn nhưng chắc chắn sẽ tới.
Muộn còn hơn không làm.
遅くとも nghĩa là gì?