Danh từN1
日夜
にちやnichiya
ngày đêm
EN: day and night; around the clock; always
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は日夜働いて過労になった。
Anh ấy làm việc ngày đêm nên đã kiệt sức.
- 彼は金持ちになるために、日夜働いた。
Anh ấy đã làm việc ngày đêm để trở nên giàu có.
Mẫu câu có từ này
- 〜ようにします— Cố gắng để ~
まいにちやさいを食べるようにしています。Tôi cố gắng ngày nào cũng ăn rau.
Thử ngay
日夜 nghĩa là gì?
