Kaku Coach
Tính từ đuôi いN1

著いちじるしい

いちじるしいichijirushii

đáng kể, rõ rệt

EN: striking; remarkable; considerable

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 両りょう者しゃの間あいだには著しい違ちがいがある。

    Có sự khác biệt rõ rệt giữa hai bên.

  • 二人の少しょう年ねんの間あいだには著しい違ちがいがあった。

    Đã có sự khác biệt rõ rệt giữa hai thiếu niên.

Thử ngay

著しい nghĩa là gì?