Trạng từN1
長々
ながながnaganaga
dằng dặc, lâu la
EN: for a long time; at (great) length; lengthily
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼らはながながと昔話をした。
Họ đã trò chuyện dài dòng về những câu chuyện ngày xưa.
- 彼は床の上に長々と横になった。
Anh ấy nằm dài dằng dặc trên sàn nhà.
Thử ngay
長々 nghĩa là gì?
