Động từN1
限定
げんていgentei
hạn định
EN: limit; restriction
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 切符の数は限定されていた。
Số lượng vé đã bị giới hạn.
- 新しいお客様に限った期間限定奉仕です。
Đây là dịch vụ ưu đãi có thời hạn dành riêng cho khách hàng mới.
Thử ngay
限定 nghĩa là gì?
げんていgentei
hạn định
EN: limit; restriction
Số lượng vé đã bị giới hạn.
Đây là dịch vụ ưu đãi có thời hạn dành riêng cho khách hàng mới.
限定 nghĩa là gì?