Danh từN1
種
しゅshu
hạt giống
EN: kind; sort; type
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 苦は楽の種。
Khổ tận cam lai.
- 蒔かぬ種は生えぬ。
Gieo nhân nào gặt quả nấy.
Mẫu câu có từ này
- 〜つつある— Đang dần dần ~
こういう種類の事件は減少しつつある。Những vụ việc kiểu này đang dần giảm đi.
- 〜ものの— Tuy ~ nhưng ~
そんなことをすれば笑いものの種なるよ。Nếu làm vậy thì cậu sẽ trở thành trò cười cho thiên hạ đấy.
- 〜あっての— Có ~ mới có được (điều kiện tồn tại)
事故で車は全損って嘆いているけどさ、怪我がなくてなにより、命あっての物種だよ。Cậu cứ than thở chuyện xe bị hỏng hoàn toàn do tai nạn, nhưng không bị thương là may nhất rồi, còn mạng sống thì mới có tất cả chứ.
Thử ngay
種 nghĩa là gì?
