Kaku Coach
Danh từN1

真しん珠じゅ

しんじゅshinju

trân châu

EN: pearl

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは真しん珠じゅを探さがすのをやめた。

    Anh ấy đã ngừng tìm kiếm ngọc trai.

  • 真しん珠じゅの収しゅう穫かく高だかは少なすくなかった。

    Sản lượng thu hoạch ngọc trai rất ít.

Thử ngay

真珠 nghĩa là gì?