Tính từ đuôi なN1
流し
ながしnagashi
bồn rửa chén
EN: sink (e.g. in a kitchen)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は流しのタクシーを止めた。
Anh ấy đã vẫy gọi chiếc taxi đang chạy trên đường.
- 彼女は汚れた皿を流しに浸けた。
Cô ấy ngâm những chiếc đĩa bẩn vào bồn rửa chén.
Thử ngay
流し nghĩa là gì?
