Danh từN1
気象
きしょうkishou
khí tượng
EN: weather (conditions)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 機長は気象訓示を受ける為に気象室へ行く。
Cơ trưởng đến phòng khí tượng để nhận chỉ thị thời tiết.
- 環境汚染は、異常な気象状況を引き起こしている。
Ô nhiễm môi trường đang gây ra tình hình thời tiết bất thường.
Thử ngay
気象 nghĩa là gì?
