Danh từN1
苗
なえnae
cây con
EN: seedling; young plant
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 冬の間は苗を鉢植えにする。
Trồng cây con trong chậu suốt mùa đông.
- 彼は種からトマトの苗を育てた。
Anh ấy đã nuôi dưỡng những cây cà chua con từ hạt giống.
Thử ngay
苗 nghĩa là gì?
なえnae
cây con
EN: seedling; young plant
Trồng cây con trong chậu suốt mùa đông.
Anh ấy đã nuôi dưỡng những cây cà chua con từ hạt giống.
苗 nghĩa là gì?