Động từN1
教訓
きょうくんkyoukun
bài học
EN: lesson; precept; teachings
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 実例は教訓にまさる。
Thực tiễn hơn lý thuyết.
- この教訓を忘れるな。
Đừng quên bài học này.
Thử ngay
教訓 nghĩa là gì?
きょうくんkyoukun
bài học
EN: lesson; precept; teachings
Thực tiễn hơn lý thuyết.
Đừng quên bài học này.
教訓 nghĩa là gì?