Kaku Coach
Danh từN1

途と上じょう

とじょうtojou

đang trên đường

EN: on the way; en route

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼のかれ車くるまは会かい社しゃへの途と上じょうで、故こ障しょうした。

    Xe của anh ấy bị hỏng trên đường đến công ty.

  • その国くには、民みん主しゅ国こっ家かへの途と上じょうにある。

    Đất nước đó đang trên con đường trở thành quốc gia dân chủ.

Thử ngay

途上 nghĩa là gì?