Danh từN1
最中
さなかsanaka
trong lúc
EN: (in) the middle of; (in) the midst of; (in) the course of
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は遊びの最中です。
Anh ấy đang trong lúc chơi đùa.
- お話の最中にすみません。
Xin lỗi vì làm phiền trong lúc đang trò chuyện.
Mẫu câu có từ này
- 〜さいちゅうに— Đúng giữa lúc đang ~ thì
彼は会話の最中に口を挟むことがよくある。Anh ấy thường hay chen ngang vào giữa cuộc trò chuyện.
Thử ngay
最中 nghĩa là gì?
