Danh từN5
四つ
よっつyottsu
bốn cái
EN: four; 4
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 正方形には四つの辺がある。
Hình vuông có bốn cạnh.
- 世界には四つの海洋がある。
Thế giới có bốn đại dương.
Thử ngay
四つ nghĩa là gì?
よっつyottsu
bốn cái
EN: four; 4
Hình vuông có bốn cạnh.
Thế giới có bốn đại dương.
四つ nghĩa là gì?