Danh từN5
野菜
やさいyasai
rau
EN: vegetable
Tình huống · Thói quen giữ sức khỏe
Minh kể về thói quen giữ sức khỏe của mình.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 野菜の値段は日々変わる。
Giá rau thay đổi từng ngày.
- 彼女は野菜しか食べない。
Cô ấy chỉ ăn rau.
Thử ngay
野菜 nghĩa là gì?
