N4
運転
うんてんunten
Lái xe, điều khiển
EN: driving
Ví dụ· 3 câu
- 私は車を運転したい。
Tôi muốn lái xe ô tô.
- 彼は運転が上手だ。
Anh ấy lái xe giỏi.
- 彼は運転が下手だ。
Anh ấy lái xe kém.
Mẫu câu có từ này
- 〜やすいです— Dễ ~
この車はうんてんしやすいです。Chiếc xe này dễ lái.
- 〜にくいです— Khó ~
このみちはせまくて、うんてんしにくいです。Con đường này hẹp, khó lái xe.
Thử ngay
運転 nghĩa là gì?
