Kaku Coach
Tính từ đuôi なN4

遠とおく

とおくtooku

phía xa

EN: far away; distant place; a (great) distance

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは遠とおくに行った。

    Anh ấy đã đi đến nơi xa.

  • 遠くとおくに家いえが見えみえた。

    Nhìn thấy ngôi nhà ở phía xa.

Thử ngay

遠く nghĩa là gì?