Kaku Coach
Danh từN3

マスコミ

masukomi

giới truyền thông

EN: mass communication; mass media

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • マスコミが報ほう道どうしなかったのはなぜ?

    Tại sao giới truyền thông không đưa tin?

  • イメージはマスコミの情じょう報ほうに形けい成せいされる。

    Hình ảnh được hình thành từ thông tin của giới truyền thông.

Thử ngay

マスコミ nghĩa là gì?