Kaku Coach
Trạng từN3

何なんでも

なんでもnandemo

bất cứ cái gì

EN: any; anything; whatever

Tình huống · Ngày đầu đi làm

Ngày đầu đi làm, Lan được đàn anh hướng dẫn.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 何なんでも聞きいて!

    Cứ hỏi bất cứ điều gì!

  • 何なんでもするから。

    Vì tôi sẽ làm bất cứ điều gì.

Thử ngay

何でも nghĩa là gì?