Kaku Coach
Danh từN3

際さい

さいsai

Khi, dịp

EN: occasion; time; circumstances

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 友ゆう人じんを選えらぶ際さいには気きを付つけるべきだ。

    Nên cẩn trọng khi chọn bạn bè.

  • 上じょう京きょうする際さいには前まえもってお知しらせ下ください。

    Hãy thông báo trước khi lên thủ đô.

Thử ngay

際 nghĩa là gì?