Kaku Coach
Động từN3

補ほ償しょう

ほしょうhoshou

bồi thường

EN: compensation; reparation

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 保ほ険けん会かい社しゃは彼女かのじょの損そん失しつを補ほ償しょうするだろう。

    Công ty bảo hiểm sẽ bồi thường thiệt hại cho cô ấy.

  • 政せい府ふは損そん害がいを補ほ償しょうしなければならなかった。

    Chính phủ phải bồi thường thiệt hại.

Thử ngay

補償 nghĩa là gì?