Kaku Coach
Trạng từN3

要ようするに

ようするにyousuruni

tóm lại

EN: in short; in a word; to sum up

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 要ようするに私わたしは首になくびになったのだ。

    Tóm lại là tôi đã bị sa thải.

  • 要ようするに彼かれが間違まちがっていたのです。

    Tóm lại là anh ấy đã sai.

Thử ngay

要するに nghĩa là gì?