Kaku Coach
Danh từN2

名めい所しょ

めいしょmeisho

danh lam thắng cảnh

EN: famous place; noted place; place of (scenic or historical) interest

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 名めい所しょ見けん物ぶつをしている。

    Đang đi tham quan các danh lam thắng cảnh.

  • スイスには名めい所しょが多おおい。

    Thụy Sĩ có nhiều danh lam thắng cảnh.

Thử ngay

名所 nghĩa là gì?