Kaku Coach
Danh từN2

迷めい信しん

めいしんmeishin

mê tín

EN: superstition; superstitious belief

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 多おおくの迷めい信しんがまだ信じしんじられている。

    Nhiều điều mê tín vẫn còn bị tin tưởng.

  • そんなばかげた迷めい信しんはもう存そん在ざいしない。

    Những điều mê tín ngớ ngẩn đó không còn tồn tại nữa.

Thử ngay

迷信 nghĩa là gì?