Kaku Coach
Danh từN2

電でん池ち

でんちdenchi

pin

EN: battery; cell

Tình huống · Báo hỏng điều hòa

Hoa gọi công ty quản lý báo điều hoà bị hỏng.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 電でん池ちを入いれ替かえないと。

    Phải thay pin thôi.

  • 電でん池ちは売うっていますか。

    Có bán pin không?

Thử ngay

電池 nghĩa là gì?