Kaku Coach
Danh từN2

体たい積せき

たいせきtaiseki

thể tích

EN: capacity; volume

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 体たい積せきが大おおきいからといって常つねに重じゅう量りょうも重おもいとは限かぎらない。

    Thể tích lớn không có nghĩa là trọng lượng lúc nào cũng nặng.

  • 体たい積せきを計けい算さんするなら、縦たてと横よこと深さを掛けかければよい。

    Nếu tính thể tích thì chỉ cần nhân chiều dài, chiều rộng và chiều sâu với nhau.

Thử ngay

体積 nghĩa là gì?