Tính từ đuôi いN2
鈍い
のろいnoroi
chậm chạp
EN: thickheaded; obtuse; stupid
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は動作が鈍い。
Anh ấy có hành động chậm chạp.
- 彼は感覚が鈍い。
Anh ấy có giác quan kém nhạy bén.
Thử ngay
鈍い nghĩa là gì?
のろいnoroi
chậm chạp
EN: thickheaded; obtuse; stupid
Anh ấy có hành động chậm chạp.
Anh ấy có giác quan kém nhạy bén.
鈍い nghĩa là gì?