Tính từ đuôi なN2
正方形
せいほうけいseihoukei
hình vuông
EN: square
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 正方形を2等分せよ。
Hãy chia hình vuông thành hai phần bằng nhau.
- 正方形には四つの辺がある。
Hình vuông có bốn cạnh.
Thử ngay
正方形 nghĩa là gì?
せいほうけいseihoukei
hình vuông
EN: square
Hãy chia hình vuông thành hai phần bằng nhau.
Hình vuông có bốn cạnh.
正方形 nghĩa là gì?