Động từN2
清書
せいしょseisho
bản sạch
EN: fair copy; clean copy
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 作文を清書する必要はありません。
Không cần phải viết lại văn bản thành bản sạch đâu.
- マユコは原稿の清書をした。
Mayuko đã làm bản sạch của bản thảo.
Thử ngay
清書 nghĩa là gì?
せいしょseisho
bản sạch
EN: fair copy; clean copy
Không cần phải viết lại văn bản thành bản sạch đâu.
Mayuko đã làm bản sạch của bản thảo.
清書 nghĩa là gì?