Động từN2
詰まる
つまるtsumaru
Bị tắc
EN: to be packed (with); to be filled; to be full (e.g. of a schedule)
Học từ này
Flashcard chủ đềThử ngay
詰まる nghĩa là gì?
つまるtsumaru
Bị tắc
EN: to be packed (with); to be filled; to be full (e.g. of a schedule)
詰まる nghĩa là gì?