Động từN2
潜る
もぐるmoguru
lặn
EN: to dive (into or under water)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は水にもぐる前に何回か深呼吸をした。
Anh ấy hít sâu vài hơi trước khi lặn xuống nước.
- 深く潜れば潜るほど、水は冷たくなる。
Càng lặn sâu xuống thì nước càng lạnh.
Thử ngay
潜る nghĩa là gì?
