Danh từN2
一昨年
いっさくねんissakunen
năm kia
EN: year before last
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 彼女は、一昨年よりもはるかに暮らし向きがよい。
Cô ấy có cuộc sống khá giả hơn năm kia rất nhiều.
Thử ngay
一昨年 nghĩa là gì?
いっさくねんissakunen
năm kia
EN: year before last
Cô ấy có cuộc sống khá giả hơn năm kia rất nhiều.
一昨年 nghĩa là gì?