Động từN2
統一
とういつtouitsu
thống nhất
EN: unity; consolidation; uniformity
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はレースにのぞんで精神統一した。
Anh ấy đã tập trung tinh thần để tham gia cuộc đua.
- 彼は様々のグループを統一しようとした。
Anh ấy đã cố gắng thống nhất các nhóm khác nhau.
Thử ngay
統一 nghĩa là gì?
